| trầm mình | đt. Nhảy xuống nước tự-tử: Tre tàu quấn ống tơ bông, Cưới em không đặng, xuống biển đông trầm mình (CD). |
| trầm mình | - (đph) Nh. Trẫm mình. |
| trầm mình | đgt. Trẫm mình: trầm mình tự tử vì thất tình. |
| trầm mình | (đph).- Nh. Trẫm mình. |
| Nàng tưởng anh ta ngờ nàng đi trầm mình. |
| Vì câu đèn mà ! Lại phải trầm mình dưới nước , neo người cả đêm. |
| ông trầm mình dưới nước , chỉ ló người từ phần giữa ngực lên trên. |
| Chính con ốc nhỏ ấy là trái phá , có thể nổ tung cả địa cầu , nên hãy để cho con ốc nhỏ ấy đi về nơi vực thẳm của đại dương , trầm mình xuống , yên ngủ ngàn đời. |
| Buổi sáng đẹp lòng này , nên xuống biển trầm mình một lát cho tỉnh táo anh Vũ ạ? Người đàn ông tên Vũ giật thót mình rồi không biết nên đi tiếp hay tránh qua một bên , anh nói lí nhí , mắt vẫn nhìn xuống : Hả?… Tôi không… Chị cứ tắm tự nhiên. |
| Liễu đã trầm mình xuống sông mà không chết. |
* Từ tham khảo:
- trầm nghị
- trầm ngọc phần châu
- trầm ngư lạc nhạn
- trầm nịch
- trầm phù tùy tục
- trầm tích