| trầm ngâm | trt. Im-lặng suy-nghĩ: Ngồi trầm-ngâm một mình. // (R) Lưỡng-lự, ngần-ngừ: Cứ trầm-ngâm không quyết. |
| trầm ngâm | - Nói dáng ngẫm nghĩ lặng lẽ: Ngồi trầm ngâm hàng giờ. |
| trầm ngâm | tt. Có vẻ thầm lặng, lúc nào cũng như đang suy nghĩ nghiền ngẫm điều gì: vẻ mặt trầm ngâm o ngồi trầm ngâm một mình. |
| trầm ngâm | tt, trgt (H. trầm: chìm; ngâm: đọc kéo dài giọng.- Nghĩa đen: đọc ngầm và ngâm nga) Lặng lẽ ngẫm nghĩ: Người lính già có vẻ trầm ngâm suy nghĩ (NgHTưởng). |
| trầm ngâm | tt. Có vẻ suy nghĩ. |
| trầm ngâm | .- Nói dáng ngẫm nghĩ lặng lẽ: Ngồi trầm ngâm hàng giờ. |
| trầm ngâm | Ngần-ngừ ngẫm-nghĩ: Trầm-ngâm cả buổi không quyết-định xong. |
| Trương trầm ngâm một lát rồi tự bảo : Phải đấy. |
Loan đứng dậy trầm ngâm với những ý tưởng chua cay ấy , thì Thảo , nhân khi cô cả Đạm bận nói chuyện với một người quen , đến vịn vai , hỏi khẽ : Thế nào , chị nhất định về việc ấy rồi à ? Vâng , em đã nhất định. |
Hai chiếc xe đi khỏi , Loan còn đứng sững ở cửa trầm ngâm nhìn trời mưa. |
| Thế rồi sao nữa dì nhỉ ? Nhung trầm ngâm giây lát rồi tiếp : Dì nghĩ mà thương hại con bé. |
Tôi đã có lần khuyên anh nên dè dặt , thì Minh có vẻ tấm tức trả lời : Anh bảo tội gì mà không tiêu cho sướng ? mà tôi còn giữ tiền làm gì cơ chứ ? Anh trầm ngâm một lát rồi nói tiếp : Anh không biết , tôi chơi bời để khuây khỏa nỗi buồn và để quên đi. |
Ông lúc nào cũng ngồi rung đùi bên cạnh cái điếu ống mà ông sửa chữa rất kêu , thỉnh thoảng hút một điếu , rồi lại trầm ngâm như đang nghĩ ngợi một sự gì quan trọng. |
* Từ tham khảo:
- trầm ngọc phần châu
- trầm ngư lạc nhạn
- trầm nịch
- trầm phù tùy tục
- trầm tích
- trầm tiềm