| trầm | đt. C/g. Trầm-hương, gỗ cây gió bị thương-tích, quến chất dầu lại lâu năm, có mùi rất thơm, khí ấm vị cay và đắng, tánh chìm: Ngậm ngải tìm trầm; Thôi thôi dụt đuốc đi thầm, Còn duyên đâu nữa mua trầm bán hương (CD). |
| trầm | đt. Chìm: Tự-trầm; Ngọc sa xuống biển ngọc trầm, Thò tay vớt ngọc, vớt nhằm hột chai (CD). // tt. Thấp, nói về giọng nói, giọng hát: Cất giọng phù trầm; lên bổng xuống trầm. // Sâu, nói về mạch nhảy sát xương, phải đè mạnh ngón tay mới biết: Mạch trầm. // Im-lặng, thầm kín: Thâm-trầm; trầm tư mặc tưởng. // (lóng): Chậm, chậm-lụt: Bắp trầm. |
| trầm | - 1 d. Trầm hương (nói tắt). Đốt trầm. Hương trầm. Gỗ trầm. - 2 I đg. (ph.). Chìm, hoặc làm cho chìm ngập dưới nước. Thuyền bị trầm. Trầm người dưới nước đến ngang ngực. - II t. (ph.). (Ruộng) trũng, ngập nước. Cánh đồng . - 3 t. 1 (Giọng, tiếng) thấp và ấm. Giọng trầm. Tiếng nhạc khi trầm khi bổng. Hát ở bè trầm. 2 Có biểu hiện kém sôi nổi, kém hoạt động. Phong trào của đơn vị còn trầm. Người trầm tính. |
| trầm | dt. Trầm hương, nói tắt: đốt trầm o trầm hương o trầm li. II. đgt. Chìm hoặc làm cho chìm ngập dưới nước: trầm mình dưới nước o trầm bổng o trầm hà o trầm luân o trầm tích o huyết trầm o phù trầm o thăng trầm. III. tt. 1. Không sôi nổi hoặc có tính sâu kín: Không khí buổi lễ hội trầm o người trầm tính o trầm hùng o trầm mặc o trầm ngâm o trầm nghi o trầm tĩnh o trầm tư o trầm uất o thâm trầm. 2. (Giọng, tiếng) thấp và ấm: giọng trầm o tiếng hát khi trầm khi bổng. 3. (Ruộng) trũng, ngập nước: cánh đồng trầm. IV. Nặng: trầm trọng. |
| trầm | dt Gỗ có mùi thơm, thường dùng để đốt khi cúng: Đêm qua đốt đỉnh hương trầm, Khói lên nghi ngút, âm thầm lòng ai (cd). |
| trầm | tt 1. Yếu; Không sôi nổi: Mạch của bệnh nhân đã trầm; Phong trào đã trầm 2. Trũng, ngập nước: Ruộng trầm 3. Nói giọng hát thấp: Giọng trầm; Giọng hò khu Tư trầm và ấm (VNgGiáp). |
| trầm | đgt Chìm: Thuyền bị trầm. |
| trầm | dt. Thứ cây gỗ thơm thường dùng để làm hương đốt. |
| trầm | 1. đt. Chìm: Trầm mình. || Trầm mình. 2. (khd) Sâu, ngầm: Trầm tư. 3. ấm (giọng, tiếng): Giọng trầm. |
| trầm | .- d. Nh. Trầm hương . Đốt trầm cho thơm. |
| trầm | .- t. 1. Yếu, kém phần sôi nổi: Mạch trầm; Giữ sao cho phong trào khỏi trầm. 2. Thấp (nói về giọng): Giọng hát trầm. |
| trầm | 1. Chìm xuống: Lên bổng, xuống trầm. Mạch trầm. Văn-liệu: Bể trầm-luân lấp cho bằng mới thôi (K). Lầu khuya, thẻ cạn, canh trầm (H-T). Ngư trầm, nhạn lạc dáng người tiên-cung (H-Chừ). 2. Sâu, ngầm, không lộ ra ngoài: Trầm tư, mặc tưởng. |
| Mãi về sau , thấy bệnh đứa bé trầm trọng quá , cậu phán bèn liều không bàn bạc gì với mợ phán , đi mời đốc tờ về nhà. |
| Trương trầm ngâm một lát rồi tự bảo : Phải đấy. |
| Khi trở về , tiện đường xe ô tô ngừng lại ở chùa trầm. |
Loan đứng dậy trầm ngâm với những ý tưởng chua cay ấy , thì Thảo , nhân khi cô cả Đạm bận nói chuyện với một người quen , đến vịn vai , hỏi khẽ : Thế nào , chị nhất định về việc ấy rồi à ? Vâng , em đã nhất định. |
| Khói trầm trong lư hương toả ra khiến Dũng có cái cảm tưởng rằng cụ như thể không phải là người còn sống nữa. |
Hai chiếc xe đi khỏi , Loan còn đứng sững ở cửa trầm ngâm nhìn trời mưa. |
* Từ tham khảo:
- trầm hà
- trầm hùng
- trầm hương
- trầm lắng
- trầm lặng
- trầm luân