| tra miệng | đt. Đút miệng, xỏ miệng, xen vào nói, xía vô: Chuyện người ta, cũng tra miệng vào. |
| tra miệng | đt. Hỏi miệng, không đánh khảo. |
| tra miệng | đgt. Nói chen, nói ngang vào những việc không liên quan tới mình: Chuyện riêng nhà người ta việc gì mà tra miệng vào. |
| tra miệng | Thò miệng vào mà nói. |
| "Bác sĩ Heim có thói quen kiểm ttra miệngcủa tù nhân để xác định liệu răng của họ có hoàn hảo hay không. |
| Chúng tôi xin diễn đạt "nôm na" thế này , "kiểm tra" là hình thức đánh giá chất lượng giáo dục thường xuyên trong nhà trường (kiểm ttra miệng, kiểm tra 15 phút , kiểm tra 1 tiết , kiểm tra học kỳ...) và kiểm tra không có tính phân loại đỗ , hay trượt. |
| Đi khám nha sĩ thường xuyên Khám nha khoa định kỳ , hãy yêu cầu nha sĩ kiểm ttra miệngcủa bạn ở các khu vực bất thường có thể gây ra ung thư khoang miệng hoặc những thay đổi tiền ung thư. |
| Theo đó , văn bản được được cho là bảng điểm môn Vật lý của lớp 12 D4 , học kỳ 1 , năm học 2016 2017 do thầy giáo Đỗ Văn Thành giảng dạy , có tới 11/44 HS được sửa điểm , nâng điểm ở thang điểm kiểm ttra miệng, kiểm tra 15 phút (điểm hệ số 1) và điểm hệ số 2. |
| Tại điểm hệ số 1 (kiểm ttra miệngvà 15 phút) , HS đạt điểm kém , điểm yếu (điểm 3 , 4) được gạch đi và điền bên cạnh là mức điểm khá , giỏi (điểm 7 , 8 , 9) ; HS có mức điểm trung bình khá , điểm khá (điểm 6 , 7) được thay thành mức giỏi (điểm 8 , 9). |
* Từ tham khảo:
- tra tay
- tra tấn
- tra trể tịnh tận
- tra vấn
- tra-vô pu-blích
- tra xét