| tra tay | đt. Mó vào, thò vào: Có tra tay vào mới biết khó hay dễ. |
| tra tay | đgt. Bắt tay vào, để tay vào mà làm: Có tra tay vào mới biết việc khó dễ. |
| tra tay | Để tay vào mà làm: Có tra tay vào mới biết việc khó dễ. |
| Đáng nói , sau phát biểu của Tổng Bí không lâu khúc củi Trịnh Xuân Thanh ttra tayvào còng sau những tháng ngày trốn tránh công lý. |
| Hàng loạt tên du đãng có máu mặt ở Sài Gòn bị ttra tayvào còng , Đại Cathay và Lâm chín ngón là 2 trong số những tên bị bắt. |
| Không biết là đòn trả thù của Năm Cam hay một sự trùng hợp ngẫu nhiên nhưng chỉ biết rằng ngày 6.1.1993 , sòng bạc hẻm 98F bị công an bắt quả tang , hơn 10 nhân viên của sòng phải ttra tayvào còng , xộ khám. |
| Những năm qua , BTL Thủ đô Hà Nội đều chú trọng tổ chức nghiêm túc các kỳ thi nâng bậc , kiểm ttra taynghề và các lớp bổ túc lái xe quân sự nhằm huấn luyện bổ sung , rèn luyện tay nghề , trau dồi phẩm chất đạo đức , nâng cao ý thức trách nhiệm cho đội ngũ lái xe. |
| Riêng trong 2 năm 2009 , 2010 đã tổ chức huấn luyện và thi nâng bậc , kiểm ttra taynghề lái xe cho 92 lái xe ; bổ túc tay nghề cho 80 lái xe ; huấn luyện nâng hạng lái xe quân sự chở người cho 71 lái xe. |
| Sau tai nạn không mong muốn xảy ra với con trai , Upton khuyến cáo những người có con nhỏ nên kiểm ttra tayvà chân của các bé cẩn thận khi tắm hoặc mặc đồ để phòng những trường hợp đáng tiếc. |
* Từ tham khảo:
- tra trể tịnh tận
- tra vấn
- tra-vô pu-blích
- tra xét
- trà
- trà