| tra tấn | đt. Dùng hình-cụ làm cho người đau-đớn, khổ-sở, chết đi sống lại để khai sự thật: Bị tra-tấn đến nước mà không khai. |
| tra tấn | - Đánh đập tàn nhẫn để bắt cung khai. |
| tra tấn | đgt. Đánh đập, hành hạ tàn nhẫn để bắt phải cung khai: bị tra tấn dã man o bị tra tấn chết đi sống lại. |
| tra tấn | đgt (H. tấn: hỏi tội) Đánh đập tàn nhẫn để bắt cung khai: Hàng vạn chiến sĩ bị bắt bớ, tra tấn tại đây (X-thuỷ). |
| tra tấn | đt. Đánh khảo cho người ta phải thú tội. |
| tra tấn | .- Đánh đập tàn nhẫn để bắt cung khai. |
| tra tấn | Đánh khảo cho người ta phải thú tội: Tra-tấn tội-nhân. |
| Tất cả những ai có liên hệ xa gần với anh em biện Nhạc đều bị đốt nhà , truy nã bắt bớ và tra tấn , kể cả những chị đàn bà liên lụy với ông biện qua lá trầu. |
| Người mẹ già yếu bị đem ra tra tấn , đánh đập trước mặt Phúc để buộc Phúc cung khai. |
Năm... Năm Sài Gòn bó gối nhìn ánh trăng mờ lạnh báo trước những sự tra tấn khủng khiếp sắp đến và Năm lại vào một nơi mà Năm hết hy vọng trở lại cuộc đời phóng khoáng. |
| Nghe tin ông bị tra tấn giam cùm và suýt mất đầu , hai vợ chồng rất thương cảm. |
| Em hay xem phim Hollywood lắm vì thế em tưởng tượng ra cái cách tra tấn người đến thế là cùng. |
| Lần đầu tiên trong đời anh phải chịu đòn đau , mặc dù trong tưởng tượng anh đã từng nghĩ tới bao nhiêu hình thức tra tấn ghê gớm khác nữa. |
* Từ tham khảo:
- tra vấn
- tra-vô pu-blích
- tra xét
- trà
- trà
- trà