| tra chân vào cùm | Bị bắt giam, bị tù hoặc bị khống chế, không được tự do thoải mái ví như bị cùm vậy: Hắn bị tra chân vào cùm rồi, muốn hỏi lên trại mà hỏi. |
| tra chân vào cùm | ng Bị bắt giam: Tên kẻ cướp đó đã bị tra chân vào cùm rồi. |
Không được ! Việc quan không phải chuyện chơi ! Nếu quan đòi mà không lên hầu , thì được tra chân vào cùm lập tức ! Chị Dậu vẫn ngồi im chẳng nói chẳng rằng , trống ngực mỗi lúc mỗi nện mạnh. |
* Từ tham khảo:
- tra cứu
- tra hỏi
- tra khảo
- tra khọm
- tra làm chiếu
- tra miệng