| tra chỉ | dt. Cặn-bã: Chắt hết tra-chỉ mà lấy phần tinh-hoa. |
| tra chỉ | dt. Cặn bã: chắt hết tra chỉ mà lọc lấy tinh chất. |
| tra chỉ | Cặn-bã: Chắt hết tra-chỉ mà lọc lấy cái tinh-hoa. |
| Nguyên nhân chính là theo Luật Thanh tra , lực lượng thanh ttra chỉcó ở hai cấp Trung ương và các tỉnh , thành phố trực thuộc Trung ương. |
| Được biết , sau khi Thanh tra Chính phủ có kết luận Thanh ttra chỉrõ những sai phạm của ông Phạm Sỹ Quý trong việc kê khai tài sản , cũng như những vi phạm về quản lý đất đai , cấp phép xây dựng trên khu đất tại tổ 42 và tổ 52 phường Minh Tân , TP Yên Bái của một số cá nhân , cơ quan chức năng ở Yên Bái , Ban Thường vụ Tỉnh ủy Yên Bái và Chủ tịch UBND tỉnh Yên Bái đã có các quyết định kỷ luật về chính quyền đối với cán bộ thuộc thẩm quyền quản lý của Ban Thường vụ Tỉnh ủy Yên Bái. |
| Tôi chưa biết cụ thể vụ việc như thế nào , nhưng khi tôi nghe người dân phản ánh qua điện thoại , tôi đã gọi cho anh Lãm Chủ tịch thị xã Quảng Trị yêu cầu trực tiếp kiểm ttra chỉđạo việc này và có báo cáo trực tiếp cho tôi. |
| Các chứng cứ điều ttra chỉdừng lại ở mức xác định đối tượng Hiếu có hành vi tàng trữ trái phép chất ma túy. |
| Sai phạm thiếu chứng chỉ quản lý Nhà nước chuyên viên chính mà trong quá trình thanh ttra chỉra đã khắc phục được , ông Khương nói. |
| Tuy nhiên , trong quá trình kiểm ttra chỉtìm thấy 01 giếng và chưa tìm thấy giếng thứ 2. |
* Từ tham khảo:
- tra hỏi
- tra khảo
- tra khọm
- tra làm chiếu
- tra miệng
- tra soát