| tra hỏi | đt. Hỏi xét cách xấc-xược; chận đầu chận đuôi cho khai: Tra hỏi phạm-nhân. |
| tra hỏi | - Hỏi vặn dồn dập để bắt nói. |
| tra hỏi | đgt. Truy hỏi, buộc phải khai báo, phải nói ra sự thật: tra hỏi những người bị tình nghi. |
| tra hỏi | đgt Hỏi gắt gao buộc phải nói: Tra hỏi một tên gián điệp. |
| tra hỏi | đt. Nht. Tra. ng.1. |
| tra hỏi | .- Hỏi vặn dồn dập để bắt nói. |
| Mấy tháng sau có mật thám về bắt bà cụ chánh là bà mẹ ông tú và từ đường lên tra hỏi. |
| Cậu trẻ tuổi ngớ ra không hiểu cô bé nói gì , về sau nhờ suy từ dây chuyền của ý tưởng , đoán trong ánh mắt nghi vấn tra hỏi của An , cậu hiểu được hai tiếng lạ lùng ấy. |
| Được dịp chạy trốn cái nhìn tra hỏi của con , ông giáo đưa ống tay áo chùi nước mắt , đi ra nhà ngoài. |
| Kêu chúng tra hỏi , sẽ rõ hết. |
| Ra khỏi nhà là chị đánh phấn bôi son , thậm chí đi công việc gì về đến nhà là nghi ngờ , tra hỏi. |
đồng nào là hót ngay với mụ Tài , tức thì mụ lại tra hỏi khám xét , lại bóp nặn cho ra tiền mới thôi. |
* Từ tham khảo:
- tra khọm
- tra làm chiếu
- tra miệng
- tra soát
- tra tay
- tra tấn