| tra khảo | đt. Tra-cứu và tham-khảo, tìm kỹ trong sách vở: Tra-khảo điển-tích. // C/g. Khảo-tra, đánh đập, làm cho người đau-đớn để khai sự thật: Bắt về tra-khảo. |
| tra khảo | - Nh. Tra cứu : Tra khảo điển tích. - Đánh đập để bắt cung khai : Bị tra khảo mấy cũng không để lộ bí mật. |
| tra khảo | đgt. 1. Nh. Tra cứu. 2. Dùng uy lực truy hỏi, bắt phải cung khai sự thật: bị địch tra khảo riết róng mà vẫn không khai. |
| tra khảo | đgt (H. khảo: tra xét) 1. Như Tra cứu: Tra khảo điển tích một ngôi đền 2. Đánh đập để bắt cung khai: Bọn mật thám tra khảo và đe doạ, nhưng chị ấy nhất định không khai. |
| tra khảo | đt. 1. Nht. Tra-cứu. 2. Nht. Tra. ng.1: Tra-khảo mấy anh ta cũng không khai. |
| tra khảo | .- Nh. Tra cứu: Tra khảo điển tích. |
| tra khảo | .- Đánh đập để bắt cung khai: Bị tra khảo mấy cũng không để lộ bí mật. |
| tra khảo | Cũng nghĩa như “tra cứu”. |
| Trước mặt Hồng người ấy tìm đủ mọi cớ để nói xấu quan trường , nêu ra những sự ăn tiền làm bậy , đổi trắng thay đen , thuật lại , có khi bịa đặt ra , những chuyện các viên phủ huyện tra khảo , ức hiếp dân quê. |
| Ông phán vừa đánh vừa tra khảo ầm ỹ : Mày đã bậy bạ với nó rồi , phải không ? Hồng không đáp , khiến ông càng ngờ và giơ roi vụt càng mạnh. |
| Quan huyện truyền đóng gông tất cả những người vô gia cư lảng vảng trong vùng An Thái giải về phủ tra khảo. |
| Thế nào chúng nó cũng tra khảo cho thằng Kiên khai thật ta là ai , quen với quan nội hữu thế nào ". |
| Vì vậy , thay vì giam giữ tra khảo như bọn tù khác , Tuyên giao Kiên cho một ông cai đội quản thúc. |
| Từ hôm ấy , anh em ai cũng nể , không " tra khảo " chuyện vợ con của tôi và hết sức vun vào tình yêu giữa tôi và Hương. |
* Từ tham khảo:
- tra làm chiếu
- tra miệng
- tra soát
- tra tay
- tra tấn
- tra trể tịnh tận