| tra cứu | đt. Tìm-tòi, nghiền-ngẫm, xét-nét: Tra-cứu sách vở. |
| tra cứu | - đgt. Tìm tòi qua tài liệu, sách báo để có được những thông tin cần thiết: tra cứu sách báo tra cứu hồ sơ tra cứu các tài liệu để xác minh. |
| tra cứu | đgt. Tìm tòi qua tài liệu, sách báo để có được những thông tin cần thiết: tra cứu sách báo o tra cứu hồ sơ o tra cứu các tài liệu để xác minh. |
| tra cứu | đgt (H. tra: khảo xét; cứu: tra hỏi) Tìm tòi để hiểu biết hơn trong sách vở, tài liệu, báo chí: Tra cứu tài liệu lịch sử. |
| tra cứu | đt. Tìm xét cho biết rõ. |
| tra cứu | .- đg. Tìm một điều gì (kiến thức, định nghĩa, số liệu, niên hiệu...) ở đây đó (trong sách, tài liệu, báo chí...) nhằm đạt một kết quả xác thực. |
| tra cứu | Tìm xét: Tra cứu điển-tích. |
| Văn thì trái lại , chàng ta từng ra thư viện tìm sách đọc , tra cứu rất cẩn thận và tỉ mỉ nên có lẽ nào chàng lại nói mò cho qua chuyện được. |
| in để mua. Kiểm tra ở Irctc cũng được nhưng erail đầy đủ hơn , tiện tra cứu hơn |
| Ông lại có ý thức tổ chức sao cho các bài thơ đó bổ sung cho nhau , nối tiếp nhau , tiến tới làm ra một thứ mà ông ước tính nên gọi là từ điển tình yêu , những cặp trai gái khi cần sẽ có cái để tra cứu từ A đến Z. |
| Xin ghi lại đây để chờ tra cứu. |
| Cương mục ghi : "Điều này chắc Sử có lầm , tạm chép lại đó chờ tra cứu thêm" (CMCB2 , 19a). |
| tra cứu mãi , với chức vụ của tôi thời điểm ấy , hệ số chỉ có 0. |
* Từ tham khảo:
- tra khảo
- tra khọm
- tra làm chiếu
- tra miệng
- tra soát
- tra tay