| tôn trọng | đt. Tôn-kính và quý-trọng: Tôn-trọng kẻ trưởng-thượng. |
| tôn trọng | - đgt. 1. Coi trọng và quý mến: tôn trọng thầy cô giáo tôn trọng phụ nữ. 2. Tuân thủ, không coi thường và vi phạm: tôn trọng luật lệ giao thông tôn trọng nội quy kỉ luật. |
| tôn trọng | đgt. 1. Coi trọng và quý mến: tôn trọng thầy cô giáo o tôn trọng phụ nữ. 2. Tuân thủ, không coi thường và vi phạm: tôn trọng luật lệ giao thông o tôn trọng nội quy kỉ luật. |
| tôn trọng | đgt (H. tôn: kính trọng; trọng: nặng) Quí mến và coi trọng: Bác bao giờ cũng tôn trọng, lắng nghe ý kiến của mọi người (VNgGiáp); Liêm tức là không tham ô và luôn luôn tôn trọng, giữ gìn của công và của nhân dân (HCM). |
| tôn trọng | đt. Kính trọng. |
| tôn trọng | .- Coi một vật là cần được giữ gìn, duy trì và quyết tâm tránh xâm phạm đến nó, vi phạm nó: Tôn trọng kỷ luật lao động. |
| tôn trọng | Kính-trọng: Tôn-trọng kẻ huynh-trưởng. |
| Trương yêu nàng và tôn trọng nàng một cách siêu việt chứ không như những người bạn của Mỹ chỉ con nàng như một người con gái thường , tán tỉnh để thoả một sở thích riêng hay vì mong mỏi lấy một người vợ có nhan sắc hoặc giàu. |
| Nhưng tôi lại tự hỏi : thời phong tục làng ấy hay , nhưng hay ở thời này để làm gì mới được chứ ? Có phải chỉ là để so sánh và lấy tiếng khen của người đời sau đâu ? Điều đó tôi chưa giải quyết , chỉ riêng phần tôi bấy lâu chịu nỗi phất phơ , đến chốn đó có cái khí vị thanh nhàn , đời người đáng sống , đáng tôn trọng lắm. |
| Nàng còn nhớ rành mạch hôm ấy Lộc bảo nàng : " Nhiều khi anh thấy tư tưởng của anh bị kiềm toả trong giới hạn nho giáo " Nàng như tĩnh ngộ , nghĩ thầm : " Phải , nho giáo ! Sự thủ tiết của ông Minh cho là vô nghĩa lý , và ta khăng khăng tôn trọng , đó là ảnh hưởng của nho giáo. |
| Bà là người tôn trọng Khổng giáo và những điều ngũ luân ngũ thường , bà chịu sao nổi sự bất hiếu , bất mục ấy của con dâu ? Ðến nỗi nhiều khi bà nghĩ lẩn thẩn nói một mình : Chỉ thương hại con Mai. |
| Như vậy vừa không tôn trọng con người , vừa vô kỷ luật. |
| Hôm nay tôi đến thăm và báo cáo với anh chuyện của hai chúng tôi là anh đã thấy mình được tôn trọng. |
* Từ tham khảo:
- tôn xưng
- tồn
- tồn án
- tồn cảo
- tồn căn
- tồn cổ