| tồn | dt. Bậc đờn thấp: Liu tồn liu xáng u. // Tên sợi dây đàn to, tiếng rền và thấp: Dây tồn. |
| tồn | trt. Còn lại, hiện đang có: Chỉ tồn, sinh-tồn, tự-tồn; Còn tồn lại cái cặn. // Gìn-giữ, dành để: Bảo-tồn, để tồn. |
| tồn | đgt. Còn lại, đọng lại, chưa xử lí, giải quyết: hàng tồn lại o đang tồn lại nhiều đơn từ chưa giải quyết o tồn cao o tồn căn o tồn cổ o tồn kho o tồn khoản o tồn nghi o tồn quỹ o tồn tại o tồn trữ o tồn vong o bảo tồn o mộc tồn o ôn tồn o sinh tồn o thường tồn o trường tồn. |
| tồn | đgt Còn lại: Còn tồn lại một số việc cần giải quyết. |
| tồn | đt. Còn lại; hiện có: Làm như vậy mà có tồn được không. |
| tồn | Còn lại: Sinh-tồn. Tồn-tại. |
Khương đợi cho vợ im hẳn rồi cố lấy giọng ôn tồn nói : Mợ khổ thì tôi cũng không sung sướng gì. |
Rồi nghĩ đến việc riêng của Loan , thấy Loan hiện đang bị bố mẹ ép lấy một người mà Loan không thuận , Thảo liền ôn tồn nói tiếp : Nhưng nào mình có được tự ý kén chọn đâu mà bảo kén chọn. |
| Anh nên ở lại là hơn... Thấy Dũng cúi đầu nhìn ngọn lửa đèn cồn ra dáng nghĩ ngợi , Loan ôn tồn nói tiếp : Anh nên ở lại là hơn. |
| Dũng ôn tồn nói : À , cô sắp sửa phải về ấp Thái Hà. |
| Ôn tồn , Loan nói với bà Hai : Xin me cứ yên tâm. |
| Bà Phán hầm hầm chạy lại chỗ Loan đứng , nhiếc : Sao mà mợ ác , mợ xấu bụng lắm thế ! Tuy rất căm tức về cử chỉ của Tuất , Loan cũng cố nén lòng , ôn tồn đáp lại bà Phán : Thưa mẹ , con trót lỡ tay. |
* Từ tham khảo:
- tồn cảo
- tồn căn
- tồn cổ
- tồn đơn hàng
- tồn kho
- tồn khoản