| tồn căn | dt. Cái cùi biên-lai: Giữ tồn-căn làm bằng. |
| tồn căn | dt. Cuống biên lai. |
| tồn căn | dt (H. căn: rễ) Cuống biên lai: Phải giữ lại tồn căn để dễ thanh toán. |
| Tuy nhiên việc tôi ký quyết định điều chuyển ông Ttồn căncứ vào điều kiện , tiêu chuẩn theo đúng Thông tư số 40. |
* Từ tham khảo:
- tồn đơn hàng
- tồn kho
- tồn khoản
- tồn nghi
- tồn quỹ
- tồn tại