| tồn cổ | bt. Giữ-gìn đồ xưa, vật xưa (thường thuộc văn-hoá): óc tồn-cổ. |
| tồn cổ | - Giữ gìn những di tích xưa. |
| tồn cổ | đgt. 1. Giữ gìn những di tích cổ. 2. Muốn lưu giữ cái cổ về văn hoá, không muốn có sự thay đổi: đầu óc tồn cổ. |
| tồn cổ | tt (H. cổ: xưa) Nói ý thức muốn giữ lại những nếp cũ: Quí trọng vốn cũ nhưng không có ý thức khăng khăng tồn cổ. |
| tồn cổ | tt. Giữ gìn cổ-tục, thủ cựu: Đầu óc tồn-cổ. |
| tồn cổ | .- Giữ gìn những di tích xưa. |
| tồn cổ | Giữ cho còn những cái cổ-tích: Có công tồn-cổ. |
| Mùa xuân , tháng giêng , Cao Biền đi tuần thị đến hai châu Ung , Quảng thấy đường biển có [15b] nhiều đá ngầm làm đắm thuyền , vận chở không thông , bèn sai bọn Nhiếp trưởng sử Lâm Phúng , Hồ Nam tướng quân Dư tồn cổ đem quân bản bộ và thủy thủ hơn nghìn người đến đục đá khai đường , bảo rằng : "Đạo trời giúp người thuận , thần linh phù kẻ ngay. |
| Huy động nguồn lực trong dân bảo ttồn cổvật Việt. |
* Từ tham khảo:
- tồn kho
- tồn khoản
- tồn nghi
- tồn quỹ
- tồn tại
- tồn tại xã hội