| tôn trưởng | dt. Kẻ trưởng-thượng đáng kính-trọng: Các bậc tôn-trưởng trong làng. |
| tôn trưởng | - Người già cả đáng kính trọng. |
| tôn trưởng | dt. Người già cả đáng kính trọng. |
| tôn trưởng | dt (H. tôn: kính trọng; trưởng: lớn) Người già cả và đáng kính: Phụ lão có trọng trách là bậc tôn trưởng (HCM). |
| tôn trưởng | dt. Bậc đáng kính. |
| tôn trưởng | .- Người già cả đáng kính trọng. |
| tôn trưởng | Bậc có đức-vọng và nhiều tuổi hơn mình: Phải kính những người tôn-trưởng. |
| Chỉ thì bảo Lợi bài biếm lễ nghi , bất kính đối với tôn trưởng. |
* Từ tham khảo:
- tồn
- tồn án
- tồn cảo
- tồn căn
- tồn cổ
- tồn đơn hàng