| tôn ti trật tự | - Tổ chức xã hội gồm những cấp bậc rành mạch từ trên xuống. |
| tôn ti trật tự | 1. Thứ bậc, phân biệt trên dưới theo địa vị xã hội, quan hệ họ hàng, gia tộc: Cái tôn ti trật tự phong kiến không cho phép một sự vi phạm, đảo lộn nào. 2. Nền nếp, trật tự: Họ sống có tôn ti trật tự. |
| tôn ti trật tự | ng (H. trật: thứ tự; tự: ngôi thứ) Trật tự có trên, có dưới: Tính anh thích ăn ngon, ưa phép tắc, tôn ti trật tự (Tô-hoài). |
| tôn ti trật tự | .- Tổ chức xã hội gồm những cấp bậc rành mạch từ trên xuống. |
| Tôi đã biết tính anh thích ăn ngon , ưu phép tắc tôn ti trật tự , hay bắt bẻ vặn. |
| Nguyên lý của phong thủy Huyền không là chủ không được lấn khách , thủy không được thượng sơn , ttôn ti trật tựđược bảo đảm mới có thể sinh vượng. |
* Từ tham khảo:
- tôn trưởng
- tôn xưng
- tồn
- tồn án
- tồn cảo
- tồn căn