| toàn cảnh | dt. Toàn bộ những sự vật có thể nhìn bao quát được ở một nơi nào vào lúc nào đó: bức tranh toàn cảnh o quay toàn cảnh khu di tích. |
| toàn cảnh | dt Tất cả tình trạng và hiện tượng của một nơi: Toàn cảnh hội chợ rất vui. |
| Tháp chùa có 7 tầng , trèo lên trên đỉnh có thể có cái nhìn toàn cảnh thành phố. |
| Nhưng chả hiểu sao Pankaj cứ mặt nặng mặt nhẹ có vẻ không muốn cho cậu đi cùng nên sau khi đến một số điểm du khách không thể bỏ qua như vườn thượng uyển , hồ Dal , leo lên đỉnh núi ngắm bao quát toàn cảnh thung lũng Kashmir đẹp như tranh vẽ , tôi và Mustafa tách ra đi riêng. |
| Từ nhà cậu , chúng tôi có thể nhìn thấy toàn cảnh thung lũng. |
| Và chính nó đã cho chị nhìn thấy toàn cảnh Hòn Đất. |
Trước đó vào những năm 57 60 , mảnh đất Điện Biên mới ra khỏi chiến tranh còn hoang vắng sở dĩ sinh động hẳn lên trong một bức tranh nhiều màu sắc (Mùa lạc) , hay vùng Công giáo Nghĩa Hưng Nam Định có thể hiện ra với những cuộc tranh chấp quyết liệt (Xung đột) thì cũng là vì Nguyễn Khải không dừng lại ở cái khung cảnh riêng từng vùng mà biết đặt nó trên một toàn cảnh rộng lớn. |
| Hay là Hồng Hoa ốm? Đôi khi tôi đâm ra nghĩ ngợi vẩn vơ , trong đầu tưởng tượng toàn cảnh kinh hãi và thế là tôi bỗng lo cuống cả người. |
* Từ tham khảo:
- toàn cơ
- toàn cục
- toàn diện
- toàn gia
- toàn lực
- toàn mĩ