| toàn cục | dt. Toàn bộ, tình hình chung: phải có cách nhìn toàn cục. |
| toàn cục | tt, trgt (H. cục: cuộc) Bao quát tất cả mọi mặt của sự việc: Cần phải có cái nhìn toàn cục trên quan điểm hệ thống (VNgGiáp). |
| Nhìn ttoàn cụcđều giống nhưng dễ nhận ra nhất là khuôn miệng và gò miệng. |
| Nói khác đi , đây là bức phác thảo ttoàn cụcvà chi tiết về toàn bộ quá trình hoang mang , tan rã và sụp đổ của chính quyền Việt Nam Cộng hòa trong những ngày tháng cuối cùng của cuộc chiến tranh. |
| Người chồng vì thể diện của bản thân mà trước mặt bạn bè , người ngoài sai khiến người vợ , người vợ không chịu được cảnh ấy và thế là mối quan hệ êm đẹp trở nên bất hòa Kỳ thực , khi người chồng trong gia đình có làm một chút việc sai trái mà không gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến ttoàn cụcthì đừng so đo , tính toán chi li mà sinh ra bất hòa. |
| Dù iPhone thế hệ đầu tiên thiếu thốn rất nhiều , nó vẫn là một cuộc cách mạng , thay đổi ttoàn cụcdiện smartphone bằng giao diện cảm ứng hoàn toàn , bàn phím dễ thao tác ngay cả khi không có phím cứng và thiết kế mới mẻ. |
| Trong Biên bản chiến tranh 1 2 3 4.75 , tác giả Trần Mai Hạnh phác thảo ttoàn cụcvà chi tiết về quá trình diễn ra sự sụp đổ cùng chân dung hầu hết tướng lĩnh quân đội Sài Gòn , số phận những người cầm đầu chính thể trong bốn tháng cuối cùng của chiến tranh (1 4/1975). |
| Nhìn ttoàn cục, HoREA cho hay , thị trường bất động sản 9 tháng năm 2017 vẫn còn nằm trong chu kỳ phục hồi và tăng trưởng , vẫn giữ được sự phát triển tương đối ổn định , nhưng trong trạng thái chững lại. |
* Từ tham khảo:
- toàn gia
- toàn lực
- toàn mĩ
- toàn năng
- toàn phần
- toàn quốc