| toàn phần | tt. Nguyên, đủ các phần: Tú-tài toàn-phần. |
| toàn phần | - t. (id.). Đủ cả các phần. Nguyệt thực toàn phần. |
| toàn phần | tt. Đủ hết mọi phần: nguyệt thực toàn phần o nhật thực toàn phần. |
| toàn phần | tt Tất cả, không sót chỗ nào: Nhật thực toàn phần. |
| toàn phần | tt. Đủ hết các phần. |
Tuy nhiên muốn vào cao đẳng lại khác , vì là trường chuyên nghiệp nên thí sinh phải có bằng tú tài 2 hoặc tú tài toàn phần (bản xứ hoặc Pháp). |
| ăng lặng… Tiếng sóng biển càng làm cho cái ắng lặng ấy được bảo hiểm toàn phần. |
801 Tức nhật thực toàn phần. |
Mùa đông , tháng 10 , ngày rằm , nguyệt thực toàn phần. |
| Cả ba môn đều được thì cấp lương toàn phần , ai không được môn nào thì bị giảm lương , sau coi đó làm lệ thường. |
| Theo đó , ngay trong Lễ tốt nghiệp 2017 , 13 SV Điều dưỡng vừa tốt nghiệp và đạt trình độ Nhật ngữ N3 đầu tiên của ĐH Đông Á sẽ được thụ hưởng học bổng ttoàn phầnnày. |
* Từ tham khảo:
- toàn quyền
- toàn tài
- toàn tâm toàn ý
- toàn tập
- toàn thạch thủ hỏa
- toàn thắng