| toàn tâm toàn ý | Dồn hết tâm trí vào công việc, hết lòng phục vụ cho nước, cho dân: Các đồng chí phải toàn tâm toàn ý phục vụ và bảo vệ Tổ quốc. |
| toàn tâm toàn ý | ng (H. tâm: lòng; ý: ý nghĩa) Hết lòng hết ý đối với một công việc: Cần có sự lãnh đạo của một đảng cách mạng chân chính của giai cấp công nhân toàn tâm toàn ý phục vụ nhân dân (HCM). |
| Với nghề giáo hay bất kỳ nghề nào , nếu không toàn tâm toàn ý , rất dễ phản bội lại mục tiêu , lý tưởng của mình và cộng đồng , trừ khi ai đó nghĩ rằng việc dạy học cốt chỉ đảm bảo đúng chương trình và nhất là đáp ứng nhu cầu thi cử thuần túy. |
| Nhờ sự may mắn và nhân duyên đã đưa chàng trai trẻ 9x dành ttoàn tâm toàn ýđể tham gia các nghi thức tâm linh trong tín ngưỡng Thờ Mẫu. |
| Cuối cùng , ông phải dọa nạt để cuối cùng Văn Thanh yên dành ttoàn tâm toàn ýtập luyện. |
| Người lao động sẽ ttoàn tâm toàn ýlao động sản xuất trong điều kiện môi trường làm việc , môi trường sống được quan tâm , được đảm bảo , từ đó nâng cao năng suất lao động , chất lượng sản phẩm và hiệu quả sản xuất sẽ được tăng lên đáng kể. |
| Không chỉ là người vợ biết nhẫn nại , vị tha với chồng mà bà Ngọc Mỹ còn là hậu phương vững chắc để chồng chỉ ttoàn tâm toàn ývới sân khấu. |
| Hiện tại , nữ diễn viên ttoàn tâm toàn ýtrong vai trò giám đốc công ty cô mới thành lập cũng như hỗ trợ gia đình chồng trong lĩnh vực kinh doanh. |
* Từ tham khảo:
- toàn thạch thủ hỏa
- toàn thắng
- toàn thân
- toàn thể
- toàn thị
- toàn thiện