| toàn thể | trt. Tất-cả mọi bộ-phận: Toàn-thể nhân-viên, toàn-thể công-nhân, toàn-thể đồng-bào. |
| toàn thể | - d. 1 Tất cả mọi thành viên. Toàn thể đồng bào. Hội nghị toàn thể. 2 Cái chung, bao gồm tất cả các bộ phận có liên quan chặt chẽ với nhau trong một chỉnh thế. Chỉ thấy bộ phận mà không thấy toàn thể. |
| toàn thể | dt. 1. Tất cả mọi thành viên, mọi cá thể trong tập hợp: toàn thể nhân dân Việt Nam o hội nghị toàn thể. 2. Cái chung, bao quát lên tất cả: phải có cái nhìn toàn thể o nhìn trên toàn thể mà nói. |
| toàn thể | tt, trgt (H. thể: mình) Tất cả: Toàn thể dân tộc Việt-nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mệnh và của cải để giữ vững quyền tự do độc lập (HCM); Khoa học thì bao quát toàn thể và có tính cách trừu tượng (ĐgThMai). |
| toàn thể | bt. Tất cả các bộ phận: Toàn thể quốc-dân. || Toàn-thể thợ-thuyền. |
| toàn thể | Khắp cả mọi bộ-phận: Toàn-thể nhân-dân. |
| toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng , tính mạng và của cải để giữ vững quyền tự do , độc lập ấy. |
| Lợi tưởng toàn thể năng lực của đời mình đã được sử dụng đúng chỗ , đúng lúc , không còn có thể mơ ước điều gì cao hơn nữa ! Lợi không cần chờ lâu , để thấy sự lầm lẫn của mình. |
| Lãng muốn đặt câu hỏi từ nguồn gốc của mọi sự , muốn xét lại toàn bộ cái nền của tất cả hình ảnh , biến cố , sự kiện , tưởng bằng cách đó có thể làm lung lay toàn thể cuộc sống quanh mình. |
| Phải thế không ? toàn thể nghĩa quân bị kích động tột độ , hò reo vang lừng. |
| Lệnh trưng binh toàn thể trai tráng đã khiến Lãng ray rứt suốt mấy hôm nay. |
| Suốt từ giữa trưa , nhữgn anh cán bộ tuyên truyền vác loa sắt tây trèo lên những cây bàng , cây gạo ở mỗi xóm gào đến đặc cả cổ : " A lô , a lô xin toàn thể các ông , các bà , các đồng chí nam nữ thanh niên , các em thiếu niên và nhi đồng đến tập trung tại đình làng Hạ Vị để nghe huyện về phổ biến những quyết định khẩn cấp. |
* Từ tham khảo:
- toàn thiện
- toàn thiện toàn mĩ
- toàn thịnh
- toàn tòng
- toàn văn
- toàn vẹn