| toàn thị | trt. Đều là, tất-cả là: ở đây toàn-thị người tốt. |
| toàn thị | - Đều là: Toàn thị người tích cực. |
| toàn thị | Đều là: toàn thị người tích cực. |
| toàn thị | trgt (H. thị: là) Đều là: Đồng bào trong xóm toàn thị là nông dân. |
| toàn thị | trt. Đều là: Toàn-thị lương dân. |
| toàn thị | Đều là: Toàn-thị người lương-thiện. |
| Những thách thức đặt ra Từ ngày 01/01/2009 , Việt Nam đã mở cửa gần như hoàn ttoàn thịtrường bán lẻ trong nước cho các nhà cung cấp nước ngoài. |
| Công suất thuê của ttoàn thịtrường liên tục tăng trong hai năm vừa qua và đạt 94% trong Quý IV/2017. |
| Nền kinh tế phục hồi sau khủng hoảng cùng nguồn vốn FDI ồ ạt chảy vào Việt Nam đã làm tăng nhu cầu cho thuê văn phòng và công suất cho thuê ttoàn thịtrường trong năm 2017 liên tục duy trì ở mức trên 95%. |
| Nhìn vào bức tranh thị phần của ttoàn thịtrường , Bảo Việt Nhân thọ vẫn giữ vị trí số 1 về doanh thu khai thác mới , sau đó là Prudential , Dai ichi Life Việt Nam và Manulife. |
| Theo tính toán sơ bộ của một chuyên gia bảo hiểm , 9 tháng đầu năm nay , doanh thu khai thác mới từ bancassurance đạt khoảng 12%/tổng doanh thu ttoàn thịtrường , tăng gần gấp đôi so với cùng kỳ năm trước. |
| Đây cũng chỉ là những hiện tượng cục bộ , không đánh giá được ttoàn thịtrường. |
* Từ tham khảo:
- toàn thiện toàn mĩ
- toàn thịnh
- toàn tòng
- toàn văn
- toàn vẹn
- toán