| toán | dt. Bọn, nhóm, tốp đông người: Toán cướp, toán giặc, toán quân. // (hẹp) Tổ, bộ-phận nhỏ trong một đội: Phân toán, trưởng-toán, toán Lý-thường-Kiệt, toán Quang-trung. |
| toán | bt. X. Tính: Toán cọng, toán đố, bài toán, bàn toán, phép toán, tính-toán. // Lần tính, mưu-toan, trù-liệu, bói quẻ: Toán âm-dương; mưu-toán, thần-toán. |
| toán | - 1 dt. Nhóm người cùng làm một việc: toán lính giặc toán thợ một toán cướp. - 2 dt. 1. Phép tính: làm toán giải toán. 2. Toán học, nói tắt: khoa toán ngành toán. |
| toán | dt. Nhóm người cùng làm một việc: toán lính giặc o toán thợ o một toán cướp. |
| toán | dt. 1. Phép tính: làm toán o giải toán o toán hộc o toán pháp o dự toán o hạch toán o kế toán o quyết toán o tính toán. 2. Toán học, nói tắt: khoa toán o ngành toán. |
| toán | dt 1. Phép tính nói chung: Làm toán 2. Toán học nói tắt: Giáo sư dạy toán ở trường đại học. |
| toán | dt Nhóm người cùng phụ trách một việc: Toán thợ; Toán lính. |
| toán | dt. Bọn, đoàn: Toán người. || Toán quân. |
| toán | dt. Nht. Tính: Học toán. |
| toán | Bọn, đoàn: Toán quân. Toán cướp. |
| toán | 1. Tính: Toán-pháp. Làm toán. Bàn toán. 2. Trù tính. Tính-toán lo-lường: Trù toán việc làm nhà. |
Bà Tuân ra vẻ đã tính toán kỹ càng : Chỉ bốn chục là cùng. |
| Rồi mơ mộng , Loan tưởng tượng người tình nhân đó giống Dũng... và thẫn thờ để tiếng sáo du dương đưa tâm hồn nàng phiêu lưu đến những cảnh mộng xa xăm... Mợ ngồi tính toán gì đấy ? Loan giật mình quay lại và cười khi thấy chồng đứng sau lưng. |
Sự thật thì tiền khám bệnh Văn đã thanh toán trước cho bác sĩ rồi và dặn ông ta rằng nếu Minh có hỏi đến thì cứ theo sách ấy mà trả lời. |
| Cái tin nhà trai xin cưới đã làm ông mừng rỡ đến nỗi Hồng xin ba trăm bạc để sắm sửa , ông cho ngay chứ không cần tính toán , hay trù trừ tiếc của. |
| Chuyên chở một loại hàng khả nghi như vậy đối với nhận xét của nhà cầm quyền , không phải chủ thuyền không tính toán lợi hại. |
| Chủ thuyền quên mất thói quen tính toán , cởi phăng bó chiếu hoa Điện bàn , lấy một chiếc trải cho bà giáo nằm. |
* Từ tham khảo:
- toán học
- toán kinh tế
- toán loạn
- toán mệnh
- toán pháp
- toán số