| toàn thiện | tt. Tốt hoàn-toàn: Đi đến chỗ toàn-thiện. |
| toàn thiện | - Tốt hoàn toàn. Toàn thiện toàn mỹ. Tốt và đẹp hoàn toàn. |
| toàn thiện | tt. Hoàn toàn tất: toàn thiện toàn mĩ. |
| toàn thiện | tt (H. thiện: tốt lành) Hoàn toàn tốt lành: Đó là một cử chỉ toàn thiện. |
| toàn thiện | tt. Hoàn toàn tốt. |
| Lo trước cái lo của mọi người , vui sau cái vui của mọi người... ngày đêm chăm chắm lo âu làm sao cho sáng cái đức sáng , thương yêu dân và biết dừng ở nơi toàn thiện... Mười năm lưu lạc và mơ ước trôi qua , giờ đây ông gặp lại mẫu người lý tưởng của đời ông , thấy huyền thoại sống động đầy đủ mặt mũi da thịt. |
| Đại biểu Nguyễn Ttoàn thiệncho rằng , Sở TNMT đã thiếu trách nhiệm khi trả lời như thế. |
| Tất cả các nhà quay phim , thậm chí cả kỹ thuật 3D cho phần mở đầu MV cũng như kỹ thuật dựng đều được thực hiện bởi những cá nhân tâm huyết và hoàn ttoàn thiệnnguyện. |
* Từ tham khảo:
- toàn thịnh
- toàn tòng
- toàn văn
- toàn vẹn
- toán
- toán