| toàn quốc | bt. Nguyên cả nước, trọn một nước: Hội-nghị toàn-quốc, vô-địch toàn-quốc, chinh-phục toàn-quốc. |
| toàn quốc | - dt. Cả nước: toàn quốc kháng chiến tổng tuyển cử toàn quốc. |
| toàn quốc | dt. Cả nước: toàn quốc kháng chiến o tổng tuyển cử toàn quốc. |
| toàn quốc | dt (H. quốc: nước) Cả nước: Nhân dân Việt-nam dưới sự lãnh đạo của Hồ Chủ Tịch và tổng bộ Việt-minh vùng lên tổng khởi nghĩa giành chính quyền toàn quốc (Trg-chinh). |
| toàn quốc | dt. Tất cả nước: Hội-nghị toàn-quốc. |
| Đây là đất sản xuất một phần lớn tổng số tiêu thụ trên toàn quốc. |
Mai là 19.12 rồi , ngày toàn quốc kháng chiến |
Trong một hồi ký về quá trình đi theo kháng chiến , Thanh Tịnh kể : thực ra , hồi ấy (tức là cuối 1946) ông chỉ tính ra dự Đại hội văn hoá toàn quốc. |
III Lần đầu tôi được gặp Tế Hanh là vào đầu 1968 , tại Đại hội Văn nghệ toàn quốc lần thứ tư. |
Năm 1986 , Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI đã đề ra chủ trương đổi mới. |
| Trước những đòi hỏi không thể chấp nhận được , đêm ngày 19 12 1946 , Hồ Chủ tịch đã ra lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến. |
* Từ tham khảo:
- toàn tài
- toàn tâm toàn ý
- toàn tập
- toàn thạch thủ hỏa
- toàn thắng
- toàn thân