| toàn mĩ | tt. Hoàn toàn tốt đẹp: chưa được toàn mĩ, nhưng cũng có thể hài lòng được. |
| toàn mĩ | tt (H. mĩ: đẹp) Đẹp một cách trọn vẹn: Phải đạt tới chỗ toàn thiện, toàn mĩ. |
| Ráng chiều đổ dài như mây chảy máu , chiều nay bán ế , đã nhiều lần Tươi uống sữa trừ cơm , tối nay chồng sẽ nhậu , con sẽ học , ngực mình sẽ đau tất cả tụ hợp quá ttoàn mĩđể Tươi dấn thân vào lựa chọn đã thắt nút giấu trong góc tủ. |
* Từ tham khảo:
- toàn phần
- toàn quốc
- toàn quyền
- toàn tài
- toàn tâm toàn ý
- toàn tập