| toàn cầu | dt. Toàn thể địa-cầu, tức khắp thế-giới, đủ các nước trên mặt đất: Địa-dư toàn-cầu, vô-địch toàn-cầu. // tt. (lóng) Hơn hết, không ai bằng: Hay toàn-cầu, ngon toàn-cầu, rẻ toàn-cầu. |
| toàn cầu | - Cả thế giới (cũ). |
| toàn cầu | dt. Cả thế giới, trên thế giới: Toàn cầu hướng về đại hội thể thao này o chiến lược toàn cầu. |
| toàn cầu | dt (H. cầu: khối tròn, quả đất) Cả thế giới: Bày tỏ rõ cho toàn cầu biết rằng dân tộc Việt-nam có đầy đủ tinh thần hi sinh chiến đấu (HCM). |
| toàn cầu | dt. Cả thế-giới. |
| Nào Hoà Chị quay sang trái Biết chúc em điều gì nhỉ? Tình yêu và hạnh phúc nhé? Kệ cánh đàn ông họ mưu toan những cao siêu chiến lược toàn cầu nọ kia đàn bà con gái chúng mình chỉ cần những điều nho nhỏ thế thôi. |
| Xưa nay , dù cho đấy là một họ Kiến to gồ thì Kiến cũng vẫn là bé nhỏ , mảnh dẻ , tuy vậy , kiến lại sống đông đúc nhất trên toàn cầu. |
| Và do vậy , khả năng kết nối của họ vào các chuỗi giá trị toàn cầu cũng hết sức hạn chế. |
Nhìn trên thực trạng của bức tranh toàn cầu , nếu không duy ý chí thì có thể nói Việt Nam khó nằm trong số ít thắng cuộc , nhưng có thể nói ta có những yếu tố để làm được và dùng được khoa học dữ liệu một cách hiệu quả , rộng hơn là công nghệ số , cho những mục tiêu phát triển của đất nước. |
| Có thể trong tương lai gần 3 4 năm nữa ngành du lịch toàn cầu sẽ phát triển thịnh vượng , khi con người quen dần với Covid. |
| Chỉ hai năm , các sản phẩm tài chính tiền tệ xây dựng trên khả năng lập trình được của tiền số , gọi chung là DeFi , đã hút số vốn đầu tư gần 80 tỷ USD trên toàn cầu. |
* Từ tham khảo:
- toàn cục
- toàn diện
- toàn gia
- toàn lực
- toàn mĩ
- toàn năng