| toàn cơ | dt. Huyệt thuộc đường nhâm mạch, ở huyệt thiên động xuống 1 thốn, chuyên chữa ho hắng, hen suyễn, sưng họng, nấc, bướu cổ, nôn mửa. |
| Cảnh báo cho người sử dụng và hướng dẫn người sử dụng những qui tắc an totoàn cơản. |
| Sau giai đoạn này cơ thể sẽ trùng xuống gọi là giai đoạn thư giãn , dương vật sẽ xìu xuống và ttoàn cơthể hoàn toàn thư giãn và nam giới muốn ngủ nghỉ. |
| Deranged Ký sinh trùng Bộ phim nói về một loại ký sinh trùng liên tục biến đổi có tên gọi Yeongasi có khả năng phả hủy cơ thể con người bằng việc kiểm soát não bộ , hệ thần kinh và cuối cùng dẫn đến phá hủy hoàn ttoàn cơthể. |
| Những con số này cho thấy sự cần thiết của việc thực hiện các khoá huấn luyện về an toàn giao thông và kĩ năng lái xe an ttoàn cơbản ngay trong trường học. |
| Theo BS Nhã , trong nhiều trường hợp , phương pháp này có ý nghĩa nhân văn rất to lớn : Bảo ttoàn cơhội làm mẹ cho bệnh nhân nữ bị ung thư chuẩn bị điều trị bằng hoá trị , xạ trị. |
| Ông Ba cho biết , ông không có người phục vụ nấu ăn riêng mà đó là người phục vụ chung cho ttoàn cơquan , các thiết bị như tivi , tủ lạnh , điều hòa...không sử dụng tiền ngân sách mà là tài sản cá nhân ông mua và có hóa đơn chứng từ chứng minh. |
* Từ tham khảo:
- toàn diện
- toàn gia
- toàn lực
- toàn mĩ
- toàn năng
- toàn phần