| tinh nghịch | tt. Rắn mắt, tính người hay khuấy chơi: Đứa trẻ tinh-nghịch. |
| tinh nghịch | - Nghịch ngợm tinh quái: Trẻ con tinh nghịch. |
| tinh nghịch | tt. Nghịch ngợm một cách tinh ranh, láu lỉnh: Cậu bé tinh nghịch o đôi mắt tinh nghịch o trò chơi tinh nghịch. |
| tinh nghịch | tt Nghịch ngợm một cách tinh quái: Cái cười hồn nhiên và tinh nghịch đó (NgTuân). |
| tinh nghịch | tt. Nht. Nghịch-ngợm. |
| Thu hơi lánh mặt sau bà cụ và mỉm cười , hai con mắt sáng lên có vẻ tinh nghịch. |
Nghĩ vậy , nàng lại thấy yêu Trương hơn lên một chút , nàng mỉm cười , tinh nghịch nhắm một bên mắt và lẩm bẩm như nói với Trương : Chắc anh phải phục em là tài. |
Rồi nàng mỉm cười tinh nghịch : Chỉ trừ khi nào chị Loan lấy được người chồng không có gia đình như anh. |
Thảo nhìn Loan tinh nghịch : Biết đâu rồi chị không có gia đình khác. |
Lâm đợi cho Loan đi rồi , hỏi vợ : Thế nào ? Thế nào gì ? Việc ấy thành bại ? Thảo không đáp lại câu hỏi của Lâm ; nàng ra cửa sổ , yên lặng nhìn theo Loan rồi mỉm cười tinh nghịch bảo chồng : Hiện giờ có một người sung sướng. |
| Vì tôi đã... Loan cầm lấy điếu thuốc lá tinh nghịch , nói tiếp lời Trúc , dùng ngay câu mà Trúc vẫn hay nói luôn miệng : Vì tôi đã nhất định thế rồi. |
* Từ tham khảo:
- tinh nhất
- tinh nhuệ
- tinh quái
- tinh quặng
- tinh ranh
- tinh sâm tam thất