| tinh nhanh | bt. Lẹ-làng, mau chóng. |
| tinh nhanh | - Nhanh nhẹn khôn ngoan. |
| tinh nhanh | tt. Thông minh lanh lợi và nhanh nhẹn: chú bé tinh nhanh o đôi mắt tinh nhanh. |
| tinh nhanh | tt Nhanh nhẹn và thông minh: Bà cụ ngoài bảy mươi tuổi mà vẫn tinh nhanh. |
| tinh nhanh | tt. Lanh-lẹ. |
Ngay đến dung nhan cô xét cũng khác xưa , đôi mắt tinh nhanh buổi trước bây giờ lờ đờ như bị ám sau cái màn lo nghĩ ; đôi gò má hây hây nay không biết vì tuổi hay vì phiền não ở đời , đôi má kia đã thành ra hóp lại , hai gò má nổi cao , phải chăng như để tiêu biểu cho kẻ số phận vất vả long đong. |
| Nếu tính về ”tổ chức chuyên đề“ , thì phải gọi chú em con bà gì hơi nghễnh ngãng nhưng rất tinh nhanh đã được Tính ”tập huấn“ và cho lên cửa hàng ăn của huyện ”tham quan“. |
| Vừa tinh nhanh , vừa liều lĩnh , đi đến bất cứ chỗ nào Thêm cũng không bỏ qua một chi tiết nhỏ. |
Rất xứng đáng với sự lựa chọn của bố mẹ , nó là đứa tinh nhanh , tháo vát , trong số bảy đứa con. |
| Châu cũng đồng tình với chị : “Cháu nó tinh nhanh , thông thạo , có khi còn hơn cả ông chú“ ”Nói thế , Sài nó cũng là thằng tháo vát“ ”Tháo vát ở đâu , về nhà này , nói thật với chị em không thể ưng được việc gì“. |
| Nếu tính về "tổ chức chuyên đề" , thì phải gọi chú em con bà gì hơi nghễnh ngãng nhưng rất tinh nhanh đã được Tính "tập huấn" và cho lên cửa hàng ăn của huyện "tham quan". |
* Từ tham khảo:
- tinh nhuệ
- tinh quái
- tinh quặng
- tinh ranh
- tinh sâm tam thất
- tinh sương