| tinh nhất | tt. Tinh-anh và chuyên nhất, thuần về một việc nào đó thôi. |
| tinh nhất | tt. Tinh tuý và thuần nhất. |
| tinh nhất | Tinh-tuý thuần-nhất: Đạo học tinh-nhất. |
| Người ta nói nhất nghệ ttinh nhấtthân vinh , còn với tôi , nghệ thuật chính là danh từ chung nói lên nghề của tôi đang hướng tới một nghệ sĩ đa năng không chỉ hát mà còn diễn xuất , viết sách , biên kịch và sắp tới là đạo diễn. |
* Từ tham khảo:
- tinh quái
- tinh quặng
- tinh ranh
- tinh sâm tam thất
- tinh sương
- tinh tế