| tinh tế | trt. Tỉ-mỉ, dè-dặt: Làm ăn cho tinh-tế. // tt. Tinh-vi tế-nhị, ý-nhị, sâu-sắc: Việc làm của người lớn bao giờ cũng tinh-tế. |
| tinh tế | - tt. Rất nhạy cảm, tế nhị, có khả năng đi sâu vào những chi tiết rất nhỏ, rất sâu sắc: nhận xét tinh tế cảm nhận tinh tế. |
| tinh tế | tt. Rất nhạy cảm, tế nhị, có khả năng đi sâu vào những chi tiết rất nhỏ, rất sâu sắc: nhận xét tinh tế o cảm nhận tinh tế. |
| tinh tế | tt (H. tinh: rành rọt; tế: nhỏ bé) Rành rọt, kĩ lưỡng: Sự phân tích tinh tế. |
| tinh tế | tt. Kỹ càng, tỉ-mỉ. |
| tinh tế | Kỹ-càng: Đồ làm tinh-tế. |
| Còn cái học vấn uyên bác , kết quả của kinh lịch , khiếu thẩm thức cái đẹp , lối nhìn về mọi điều thị phi , khả năng phân biệt tốt xấu , tài văn chương tinh tế... bao nhiêu điều phức tạp ấy phải chờ đến tuổi chín chắn mới nên cho đọc. |
| Chính anh đã đem đến cho Châu tất cả sự nhận xét tinh tế về mỗi loại người trong xã hội. |
| Tôi tâm đắc với nhận xét ấy của bồ ngay từ hôm gặp nhau lần đầu… Tôi thầm cảm ơn Hường và tự trách mình : “Vậy mà đã có lúc mình và không ít người nghĩ chỉ có người Hà Nội mới tinh tế , sâu sắc. |
| Nhiều trang thư của anh thực sự là những đoạn văn với những cảm nhận tinh tế về cuộc sống "Chân bước trên rơm thơm , khó ai định liệu được mình còn ao ước cuộc sống nào hơn thế nữa. |
Là người học sinh giỏi văn , nên không hiếm những đoạn Thạc ghi nhật ký mà như làm văn , với những cảm nhận tinh tế : "Mùa đông chưa về đến đây. |
| Nhờ dì mà tôi có cơ hội khám phá nền ẩm thực vô cùng phong phú và tinh tế của người Bengal. |
* Từ tham khảo:
- tinh thành
- tinh thần
- tinh thể
- tinh thể học
- tinh thông
- tinh thuần