| tiếp cứu | đt. Tới hiệp sức với người hay toán lính đang lâm nguy mà đánh địch: Tiếp-cứu nhà bị cướp; đem binh tiếp-cứu bộ-đội bạn. // Cứu-trợ: Tiếp-cứu nạn chìm thuyền, tiếp-cứu đồng-bào bị hoả-tai (hay thuỷ tai). |
| tiếp cứu | đgt. Cứu nguy: gọi tàu hải quân tiếp cứu. |
| tiếp cứu | đt. Đến cứu người bị nạn. |
| Sau khi cho người phi báo kinh đô , quan bố đích thân cầm quân tiếp cứu Nguyễn Khắc Tuyên lúc đó đang ở Tam Quan. |
| Sau khi nhận tin báo , Bộ Chỉ huy BĐBP TP Hải Phòng đã chỉ đạo Hải đội 2 BĐBP thành phố và Đồn BP Cát Hải điều động phương tiện cùng 8 cán bộ , chiến sĩ , trong đêm tối , kịp thời ra hiện trường trực ttiếp cứuvớt 5 thuyền viên ; đông thời phối hợp với lực lượng chức năng tiếp tục cứu vớt 3 thuyền viên còn lại. |
| Đáng chú ý , giữa cơn hoạn nạn của nhiều thuyền viên gặp nạn trên vùng biển Quy Nhơn , các cán bộ , chiến sĩ BĐBP tỉnh đã trực ttiếp cứunạn 43 thuyền viên (trong đó , có 9 thuyền viên quốc tịch Trung Quốc , 6 thuyền viên quốc tịch Myanmar) , kịp thời đưa 38 người (36 thuyền viên , 2 ngư dân) vào cấp cứu , chăm sóc sức khỏe tại Bệnh viện phong Da liễu Trung Ương Quy Hòa , BVĐK tỉnh và Bệnh viện Quân y 13. |
| Sterling lần thứ hai liên ttiếp cứuMan City thoát khỏi một trận đấu thất vọng. |
| Theo ông Khuất Việt Hùng , ngoài việc khen thưởng , Đà Nẵng cần đề xuất Nhà nước biểu dương những người dân đã trực ttiếp cứuhộ tại hiện trường. |
| Hơn 40 năm lênh đênh mưu sinh trên biển cả , Trần Văn Sơn đã trực ttiếp cứusống được nhiều người gặp nạn. |
* Từ tham khảo:
- tiếp diễn
- tiếp diện
- tiếp đãi
- tiếp đầu ngữ
- tiếp điểm
- tiếp đón