| tiếp điểm | dt. (H) Điểm tiếp-xúc của hai đường gặp nhau mà không giao nhau (point de contact). |
| tiếp điểm | - (toán). Điểm tiếp xúc giữa hai đường hoặc hai mặt. |
| tiếp điểm | dt. Điểm tiếp xúc: tiếp điểm giữa hai mặt phẳng. |
| tiếp điểm | dt (toán) (H. điểm: chấm) Điểm tiếp xúc giữa hai đường: o là tiếp điểm của hai đường x và y. |
| tiếp điểm | dt. Điểm tiếp giáp nhau. |
| Nguyên lý hoạt động của hệ thống cảnh báo lũ nêu trên là , khi mực nước sông dâng lên đến mức báo động 1 thì cả 3 phao đều dâng , nhưng chỉ có phao 1 cho mức báo động 1 , đóng ttiếp điểm, 2 phao còn lại không tác động , đồng thời đèn cảnh báo cấp báo động 1 sáng lên. |
| Các chuyên gia sẽ chia sẻ tình hình nghệ thuật thị giác của hai nước hiện nay và cùng tìm kiếm những ttiếp điểmnhằm xúc tiến giao lưu song phương giữa hai nước trong tương lai. |
* Từ tham khảo:
- tiếp giáp
- tiếp hạn
- tiếp khách
- tiếp kiến
- tiếp liền
- tiếp liệu