| tiếp liền | - Theo ngay sau đó: Tiếp liền cuộc nói chuyện có một màn kịch. |
| tiếp liền | đgt. Liền ngay sau đó: Tiếp liền lời giới thiệu là tiết mục múa đặc sắc. |
| tiếp liền | đgt Theo ngay sau đó: Tiếp liền cuộc nói chuyện là một cuộc ca nhạc. |
Hồng bị giấy vụn bay tối cả mắt , đưa tay lên phủi , thì nắm giấy thứ hai lại ném tiếp liền , khiến nàng cuống quít ẩn vào sau lưng Nga. |
| Vì xong câu ấy , kế tiếp liền câu khác quảng cáo thuốc , quảng cáo sách , quảng cáo đủ các thứ hàng hoá. |
| Một bọn sáu anh quây quần nói chuyện phiếm : luôn luôn thốt ra những lời tục tĩu , kế tiếp liền những dịp cười ngây ngô. |
| tiếp liền tiếng học trò cười nói ồn ào. |
| Một hôm , bà phán khen Hồng nết na đứng đắn rồi tiếp liền : Chứ chả như nhiều cô con gái mất dạy thời nay viết thư cho trai và nhận thư của trai đã không biết xấu hổ thì chớ , lại còn cho là hãnh diện nữa. |
Nó chui vô miệng mày hở ? Ụa... ụa... Tao hỏi nó chui vô mấy con rồi ? Thằng Cò ư... ư... khạc nhổ rồi phun tiếp liền mấy cái , không đáp. |
* Từ tham khảo:
- tiếp linh
- tiếp lời
- tiếp máu
- tiếp nhận
- tiếp nối
- tiếp phẩm