| tiếp phẩm | I. đgt. Cung cấp thực phẩm cho một cơ quan: tiếp phẩm cho nhà ăn tập thể. II. dt. Người làm tiếp phẩm: Tiếp phẩm đang đi mua hàng. |
| tiếp phẩm | đgt (H. phẩm: đồ làm ra) Đưa vật phẩm đến cho: Tiếp phẩm cho kí túc xá. |
| Ngoài ra , trường này không thực hiện việc ttiếp phẩmhằng ngày theo quy định , quản lý bán trú thực hiện lỏng lẻo , không công khai. |
| Nguyên lãnh đạo phụ trách bậc học mầm non của Q.Tân Phú thông tin , theo quy định , khi nhà trường tổ chức bếp ăn thì đều có đầy đủ các bộ phận như ban ttiếp phẩm, ban thanh tra kiểm tra Từ đó bà Phượng đặt câu hỏi : Khi sự việc xảy ra những bộ phận này ở đâủ |
| Bà Nguyễn Thị Thu Phương với nhiệm vụ ttiếp phẩm, quản lý tiền cấp phát trợ cấp cho đối tượng đã vi phạm , không cấp đủ chế độ ăn hàng ngày cho đối tượng từ năm 2011 đến tháng 8/2015 là gần 220 triệu đồng. |
* Từ tham khảo:
- tiếp quản
- tiếp sức
- tiếp tay
- tiếp tân
- tiếp tế
- tiếp theo