| tiếp tân | đt. Tiếp khách: Mở cuộc tiếp-tân. |
| tiếp tân | - đg. (trtr.). Đón tiếp khách (nói khái quát). Buổi tiếp tân. Ban tiếp tân của hội nghị. |
| tiếp tân | đgt. Đón tiếp khách (hội nghị hoặc khách sạn...): ban tiếp tân o nhân viên tiếp tân. |
| tiếp tân | đgt (H. tân: khách) Tiếp khách: Tướng công thăm thẳm xa ngồi, Tiếp tân phó mặc con nuôi họ Hoàng (NĐM). |
| Người đàn ông gốc Hoa ở bàn tiếp tân không nói được tiếng Anh. |
| Hoảng hồn , tôi lao xuống bàn tiếp tân , cố gắng giải thích cho người đàn ông nhưng ông không hiểu. |
Sáng hôm sau , tôi đi xuống và gặp một phụ nữ người Hoa ở bàn tiếp tân. |
[32a] Còn như trong các lễ lớn như triều hạ , tiếp tân , yến tiệc thì phân biệt rõ ngôi thứ , cấp bậc cao thấp. |
| Văn phòng này nằm trên tầng 19 của một cao ốc văn phòng ở TP Minneapolis , chỉ có một ttiếp tânvà một phòng họp. |
| Sáng 15/8 , tại trụ sở Bộ Tài chính , Thứ trưởng Vũ Thị Mai đã có buổi ttiếp tânChủ tịch kiêm Tổng giám đốc điều hành Tập đoàn bảo hiểm AIA ông Ng Keng Hooi cùng đoàn công tác sang thăm và làm việc tại Bộ Tài chính. |
* Từ tham khảo:
- tiếp theo
- tiếp thu
- tiếp thụ
- tiếp tích
- tiếp tinh hoàn
- tiếp tục