| tiếp thu | - Thu nhận lấy : Tiếp thu phê bình. |
| tiếp thu | đgt. 1. Nhận cái do người khác để lại: tiếp thu toàn bộ gia sản o Nước chủ nhà sẽ tiếp thu nhà máy, sau khi hết hợp đồng. 2. Tiếp nhận để hiểu biết và biến thành nhận thức của mình: tiếp thu bài giảng o tiếp thu tư tưởng mới. 3. (Cơ thể sinh vật) nhận được đặc tính nào đó, do ngoại cảnh đưa lại, chứ không phải do di truyền. |
| tiếp thu | đgt (H. thu: nhận lấy) Nhận lấy về phần mình: Giai cấp tư sản dân tộc sẵn sàng tiếp thu cải tạo (HCM). |
| Nó tiếp thu những điều cần thiết , cương quyết loại bỏ những thừa thãi , và sự chọn lựa thanh lọc diễn ra tự nhiên như cây lá chọn hướng có ánh sáng , nước chọn phía thấp mà chảy. |
| Công việc của Lợi buộc anh phải đi khắp nơi lo vận chuyển tiếp tế quân lương , tiếp thu số thóc tịch biên được nhập kho rồi phân phối đến các nơi. |
| Hoặc biết tiếng loài vật bằng con đường tiếp thu môn học về tiếng loài vật ở nhà trường. |
Đầu những năm 1930 , phong trào "vui vẻ trẻ trung" do chính phủ bảo hộ khởi xướng đã khuyến khích dân chúng , nhất là thanh niên và phụ nữ mạnh dạn tiếp thu văn minh Pháp. |
| Nếu có điều gì tiếp thu được , nhất định sẽ khen thưởng cất nhắc , dẫu có ngu dần vu khoát , cũng không bắt tội. |
| Tuy nhiên , đây chỉ mới là ý tưởng , do vậy đơn vị tư vấn ttiếp thuý kiến tham gia của các ngành chức năng , hoàn thiện báo cáo nghiên cứu tiền khả thi , sớm báo cáo lại Thường trực Tỉnh ủy cho ý kiến. |
* Từ tham khảo:
- tiếp tích
- tiếp tinh hoàn
- tiếp tục
- tiếp tuyến
- tiếp ứng
- tiếp vận