| tiếp vận | dt. (qs): Tiếp-tế vận-tải, việc chở-chuyên binh-lính, quân-nhu, v.v..... (logis-tique). // đt. Vận chuyển tiếp theo: Các đài phát-thanh địa-phương sẽ tiếp-vận tin-tức do đài trung-ương loan ra. |
| tiếp vận | đgt. 1. Vận chuyển để tiếp tế, phục vụ chiến đấu: tiếp vận lương thực. 2. Phát chuyển tiếp một chương trình truyền hình đang thu được để truyền đi xa hơn: trạm tiếp vận của đài truyền hình. |
| tiếp vận | đgt (H. vận: chuyển đi) Nối tiếp việc di chuyển: Ca-nô vừa cập bến thì có ô tô tiếp vận ngay. |
| [1] Cùng đưa tin về sự kiện này , The Austrailian ngày 6/6 cho biết , Thủ tướng Malcolm Turnbull nói rằng : Thượng nghị sĩ Sam Dastyari của đảng Lao động có nghĩa vụ phải trả lời những câu hỏi sau khi có thông tin ông trực ttiếp vậnđộng bộ phận di trú cho nhà tài trợ Huang Xiangmo. |
| Lực lượng địch trong căn cứ Đồng Dù lúc này gồm có : Bộ Tư lệnh Sư đoàn 25 , Ban Chỉ huy Trung đoàn 50 , Tiểu đoàn 2 bộ binh , 1 tiểu đoàn pháo hỗn hợp , 1 chi đoàn xe tăng và hậu cứ Trung đoàn 10 thiết giáp , các tiểu đoàn công binh , thông tin , vận tải , chiến tranh chính trị , quân y , ttiếp vận, chỉ huy căn cứ Củ Chi , trường huấn luyện hạ sĩ quan binh sĩ. |
| Bến xe Giáp Bát (quận Hoàng Mai , Hà Nội) Sở Quy hoạch Kiến trúc Hà Nội đã đề nghị các Sở , ngành , UBND các quận , huyện và thị xã Sơn Tây nghiên cứu nội dung , đóng góp ý kiến vào Quy hoạch bến xe , bãi đỗ xe , trung tâm ttiếp vậnvà trạm dừng nghỉ trên địa bàn thành phố Hà Nội đến năm 2030 , tầm nhìn đến năm 2050. |
| TP Hà Nội vừa hoàn thành việc lấy ý kiến các đơn vị liên quan cho Quy hoạch bến xe , bãi đỗ xe , trung tâm ttiếp vậnvà trạm dừng nghỉ trên địa bàn thành phố Hà Nội đến năm 2030 , tầm nhìn đến năm 2050. |
| Bất cập trong quy hoạch làm thành phố thiếu hệ thống bến bãi xe khách , xe tải , trung tâm ttiếp vậnphục vụ hàng hóa liên tỉnh. |
| Công ty CP Ttiếp vậnPhong Anh Minh (TP. Hồ Chí Minh) kinh doanh vận chuyển hàng hóa nên xe thường xuyên đi qua các trạm thu phí. |
* Từ tham khảo:
- tiếp viện
- tiếp xúc
- tiệp
- tiệp
- tiệp âm
- tiệp báo