| tiệp | trt. Tiếp liền rồi hiệp làm một: Ăn tiệp. |
| tiệp | bt. Đường tắt, mau lẹ: Mẫn-tiệp. // Thắng trận, xong việc: Báo tiệp. |
| tiệp | đgt. Gần giống màu với nhau: Hai màu này tiếp với nhau. 2. Hợp màu và hài hòa nhau: Màu chiếc khăn tiếp với màu quần áo. |
| tiệp | 1. Chiến thắng: tiệp báo o báo tiệp. 2. Nhanh: mẫn tiệp. |
| tiệp | (khd). 1. Mau mắn: Mẫn-tiệp. 2. Thắng trận: Tiệp-âm. |
| tiệp | I. Nhanh chóng: Mẫn-tiệp. Văn-liệu: Tài mẫn-tiệp, tính thông-minh (Nh-đ-m). II. Được trận: Tiệp-báo. |
| Trong bọn ấy , bạn thân nhất của Minh là một đứa con gái sáu , bảy tuổi tên là Liên , con một người láng giềng cùng theo nghề trồng và bán hoa như hầu hết các người trong làng Hữu tiệp mà tục gọi là Trại Hàng Hoa. |
| Trong làng Hữu tiệp này , ai còn lạ gì chuyện mê gái của Minh. |
Phủ Qui Nhơn : có đội Tả Ngự , thuộc về đấy là các thuyền tiệp nhất , Tiệp nhị , Tiệp tam , Tiệp tứ , Tiệp ngũ , năm thuyền. |
| Anh từng trải , sâu sắc và mẫn tiệp. |
Còn cái chị nằm cùng giường với nó là đi tiệp về đấy. |
| Đủ các khách du lịch ngoại quốc đều đến ở khách sạn này : tiệp Khắc , Bungari , Hungari , Ba Lan , Nhật Bản... Những người khách du lịch mang theo hàng hóa để đổi. |
* Từ tham khảo:
- tiệp báo
- tiệp tín
- tiệp túc tiên đắc
- tiết
- tiết
- tiết