| tiếp ứng | đt. Thù tạc, đón lấy và đáp lại. // Giúp người trong lúc cần: Đem quân tiếp-ứng phòng-tuyến bên trái gần bị đánh phủng. // Vai ba người đứng giữa của một đội banh tròn, vừa đón chận sự tấn-công của địch vừa phát banh cho hàng tiền-đạo mình phản-công lại địch. |
| tiếp ứng | - Cứu giúp cho người gặp khó khăn: Quân tiếp ứng. |
| tiếp ứng | đgt. Giúp thêm sức chiến đấu hoặc cứu cho khỏi tình thế khó khăn, thất bại: quân tiếp ứng o cần được tiếp ứng gấp. |
| tiếp ứng | đgt (H. ứng: đáp lại) Đáp lại lời kêu cầu để giải quyết một khó khăn: Khi quân địch tiến công, đồn biên thuỳ đã được bộ đội đến tiếp ứng. |
| tiếp ứng | đt. Tiếp thêm quân để ứng viện. || Quân tiếp-ứng. |
| tiếp ứng | Tiếp thêm quân để ứng-cứu: Đem quân tiếp-ứng. |
Bà Án hiểu rằng bên địch đã khai thế công mà mình thì chưa sẵn sàng để tiếp ứng , liền dùng kế hoãn binh : Nhưng đi ăn cơm đã chứ ? Có phải không Ái ? Ái quả thực đói lắm , nghe bà khách nói trúng ý nghĩ của mình thì mỉm cười ngước nhìn , tỏ ý cám ơn , còn Mai thì nàng đưa mắt hỏi ý kiến em xem có nên mời khách ăn cơm không. |
| Chỉ khi nào có biến thì bên này gọi bên kia một tiếng để tiếp ứng. |
| Mặt nam chỉ cần toán của thằng Huệ chờ tiếp ứng cho Châu Văn Tiếp thôi. |
| Toán thứ ba là toán hậu bị chờ tiếp ứng và vận lương. |
| Keo này ông lo giùm cho tôi mặt nam , chuẩn bị tiếp ứng. |
| Nguyễn Thung thì phục binh ở phía nam núi Bích Kê để chờ tiếp ứng như đã hứa với Nhạc. |
* Từ tham khảo:
- tiếp vĩ ngữ
- tiếp viện
- tiếp xúc
- tiệp
- tiệp
- tiệp âm