| tiếp thụ | - Nhận được từ người khác trao cho: Tiếp thu kinh nghiệm. |
| tiếp thụ | đgt. Tiếp nhận để hiểu biết và nhập tâm, trở thành nhận thức của mình: tiếp thụ tư tưởng mới. |
| tiếp thụ | đgt (H. thụ: vâng chịu) Chịu nhận lấy: Phê phán bằng nhiều hình thức sinh động và thấm thía làm cho các em dễ tiếp thu và tiếp thụ sâu (Trg-chinh). |
| tiếp thụ | đt. Nhận: Tiếp-thụ nền văn-hoá phú-hào. |
| Tuy nhiên , do bà Phạm Thị Nguyên , người trực ttiếp thụlý vụ án hết thời hạn bổ nhiệm Thẩm phán , chuyển sang cho tôi nên cũng mất thời gian bàn giao , song Tòa án nhân dân tỉnh Hải Dương sẽ xét xử phúc thẩm vụ án đòi tài sản đúng thời hạn , dự kiến sẽ mở phiên tòa vào đầu tháng 8/2017 ông Chất cho biết. |
| Không chỉ có vị trí đẹp , dự án khi hoàn thành còn được gián ttiếp thụhưởng toàn bộ hạ tầng xã hội hiện đại , đồng bộ sẵn có của khu vực Làng Đại học Quốc gia TPHCM , khách hàng mua căn hộ ở đây sẽ vào ở được ngay khi nhận bàn giao mà không phải lo ngại hay chờ đợi đến khi cơ sở hạ tầng được hoàn thiện. |
| Công an Ttnh Vĩnh Phúc cũng đã trực ttiếp thụlý hồ sơ điều tra vụ tai nạn giao thông này. |
| Theo đại tá Đinh Tiến Hà , chánh Văn phòng Công an tỉnh Vĩnh Phúc Công an tỉnh trực ttiếp thụlý hồ sơ để điều tra sự việc này. |
| Nhân cách bác học và phẩm cách văn hóa lớn của các danh nhân đó đã thấm đẫm vào tầng văn hóa địa phương , được nhân dân ttiếp thụ, sáng tạo , làm giàu thêm sắc thái văn hóa Ninh Bình. |
| Khi người dân đã hiểu được chủ trương , chính sách của Đảng và Nhà nước về XDNTM , xác định mình có vai trò chủ thể , người trực ttiếp thụhưởng từ Chương trình , họ sẽ tự giác , tích cực tham gia , đóng góp công sức , tiền , vật tư , hiến đất , phát huy sáng kiến , cải tiến kỹ thuật hình thành các mô hình sản xuất năng suất cao... cho xây dựng nông thôn mới. |
* Từ tham khảo:
- tiếp tinh hoàn
- tiếp tục
- tiếp tuyến
- tiếp ứng
- tiếp vận
- tiếp vĩ ngữ