| tiếp tế | đt. Rội đồ, đem đồ cần dùng đến: Tiếp-tế thực-phẩm, quần áo; ban tiếp-tế. |
| tiếp tế | - Cung cấp lương thực và những vật dụng cần thiết khác: Tiếp tế cho bộ đội. |
| tiếp tế | đgt. Chuyển đến để cung cấp lương thực hoặc những thứ cần thiết: tiếp tế lương thực thuốc men cho vùng bị bão lụt o tiếp tế cho bộ đội. |
| tiếp tế | đgt (H. tế: cứu giúp) Cung cấp những thứ cần thiết: Tiếp tế cho bộ đội đương chiến đấu; Triệt đường tiếp tế cho tập đoàn cứ điểm nghẹt thở (VNgGiáp). |
| tiếp tế | đt. Giúp, thường dùng trong nghĩa giúp-đỡ lương thực, vận lương. || Ban tiếp-tế. |
| Chị Hai Nhiều vài lần có phận sự đem đồ tiếp tế thay chồng , nín thở bước tới đặt gói thực phẩm ở gốc mít rồi ù té chạy , vẫn còn nghe được tiếng rên nhức buốt của người cậu. |
| Số lượng thực phẩm quá nhiều vì ông biện nhân cớ tiếp tế cho hai anh em , gửi thêm gạo , muối , cá mắm thừa đủ cho gia đình ông giáo chi dùng. |
| Mấy cha con ông tự hiểu là phải làm việc cật lực để sống , vì nguồn tiếp tế của ông biện giảm xuống dần dần. |
| Và tôi thấy muốn chấm dứt những vụ lưu huyết này , phải tổ chức ngay việc tiếp tế muối cho dân. |
| Tây Sơn thượng cần muối của Nguyễn Thung tiếp tế lén lút theo những đường rừng luồn lách qua mắt các trạm quan , còn Nguyễn Thung thì được độc quyền hàng nguồn. |
Máu một người vô tội đã đổ ra để xóa mối nghi kỵ hiềm khích giữa người Kinh và các buôn Thượng , nhờ thế họ đã chịu hợp tác với trại Tây Sơn thượng trong việc chuyển muối tiếp tế. |
* Từ tham khảo:
- tiếp thu
- tiếp thụ
- tiếp tích
- tiếp tinh hoàn
- tiếp tục
- tiếp tuyến