| tiếp theo | trt. Nối theo, theo đuôi: Tiếp theo trang nhứt. |
| tiếp theo | - đgt. Liền ngay sau: việc làm tiếp theo những chương trình tiếp theo Điều gì sẽ xảy ra tiếp theo? |
| tiếp theo | đgt. Liền ngay sau: việc làm tiếp theo o những chương trình tiếp theo o Điều gì sẽ xảy ra tiếp theo? |
| tiếp theo | tt, trgt Nối vào việc đương làm dở: Kể tiếp theo câu chuyện đương nói dở. |
| tiếp theo | đt. Nối theo: Tiếp theo câu chuyện bỏ dở. |
| Chàng mỉm cười nói tiếp theo : À , nhưng thôi để đến lúc khác. |
| Tao nuôi mày để mày ườn thây ra ngủ và ăn hại tao à ? Vợ chàng hứ lên một tiếng dài rồi tiếp theo : Sao mà cái số tôi số khổ sở thế này. |
Ngừng một lát rồi Loan mỉm cười chua chát tiếp theo : Em cũng sợ có ngày thành như chị Đạm. |
Chàng có ý tưởng so sánh công việc đặt những viên đất nhỏ và giống nhau của lũ kiến với cuộc sống của Trường và Đính , hai anh chàng , cuộc sống vô vị và ngày nọ tiếp theo ngày kia giống nhau như những viên đất kia. |
Chàng tiếp theo : Lưỡng cử , lưỡng tiện vi như thế vừa đau dạ dày vừa đau bụng. |
Yên lặng một lát , rồi chàng lắc đầu tiếp theo : Anh ấy có tính liều lắm. |
* Từ tham khảo:
- tiếp thụ
- tiếp tích
- tiếp tinh hoàn
- tiếp tục
- tiếp tuyến
- tiếp ứng