| tiếp liệu | đt. Tiếp tế vật-liệu: Ban tiếp-liệu, sở tiếp-liệu. |
| tiếp liệu | - Cung cấp vật liệu cần thiết cho một cơ quan. |
| tiếp liệu | đgt. Cung cấp nguyên vật liệu cho nhà máy, cơ quan, xí nghiệp: phòng tiếp liệu của nhà máy o các nhân viên tiếp liệu. |
| tiếp liệu | đgt (H. liệu: đồ vật) Cung cấp vật tư cho một cơ quan: Chọn một người ngay thẳng làm công tác tiếp liệu cho cơ quan. |
| Ảnh : Kiến Thức Đặc biệt , USS Tripoli được cho là tích hợp đầy đủ cơ sở bảo trì , hệ thống ttiếp liệu, hậu cần cũng như sàn đáp phù hợp để triển khai máy bay tiêm kích tàng hình F 35B. |
| Không đoàn 18 không quân Mỹ tại căn cứ Kadena , phía nam Nhật Bản ngày 12/4 bất ngờ tổ chức cuộc diễn tập Elephant Walk với sự tham gia của trực thăng HH 60 Pave Hawk , ít nhất 20 tiêm kích F 15 cùng máy bay cảnh báo sớm E 3 Sentry và máy bay ttiếp liệuKC 135 Stratotanker , theo Aviationist. |
| Loại lớn nhất có thể chứa máy bay ném bom H 6 và máy bay ttiếp liệuH 6U , máy bay vận tải Y 8 và máy bay cảnh báo sớm KJ200" , ông Gregory Poling , giám đốc bộ phận sáng kiến minh bạch hàng hải châu Á của CSIS nhận định. |
| Trong khi đó , không quân Trung Quốc cho biết lực lượng này mới đây đã thực hiện các cuộc tuần tra tác chiến thường lệ ở Biển Đông với sự tham gia của máy bay ném bom , máy bay trinh sát và máy bay ttiếp liệu. |
| Các điều tra viên cho biết họ đang kiểm tra mẫu nhiên liệu tại thành phố Samara (Nga) , nơi máy bay đã đáp xuống lần cuối để ttiếp liệu. |
| Ngoài ra , hai bên còn phối hợp công tác ttiếp liệutrên không cho các đơn vị máy bay chiến đấu hoạt động ở khu vực xa. |
* Từ tham khảo:
- tiếp lời
- tiếp máu
- tiếp nhận
- tiếp nối
- tiếp phẩm
- tiếp phòng