| tiếp giáp | đt. Nh. Tiếp cận. |
| tiếp giáp | - đgt. Liền kề, giáp nhau: Hai nhà tiếp giáp nhau. |
| tiếp giáp | đgt. Liền kề, giáp nhau: Hai nhà tiếp giáp nhau. |
| tiếp giáp | tt (H. giáp: ở hai bên) Sát kề nhau: Có đất nào như đất ấy không, Phố phường tiếp giáp với bờ sông (TrTXương). |
| tiếp giáp | tt. Giáp liền: Hai con đường tiếp-giáp. |
| tiếp giáp | Giáp liền: Địa-phận tiếp-giáp nhau. |
Đàn trực thăng nặng nề sà qua những vườn quả đó , nơi màu xanh mướt mượt của cây lá tiếp giáp với màu xanh sẫm của biển chiều. |
| Theo thiết kế , cầu Long Biên có 19 nhịp gồm : Hai nhịp tiếp giáp hai bờ dài 78 ,7m , 9 nhịp dài 75m xen kẽ với 8 nhịp dài 106 ,2m , đặt trên 20 trụ. |
| Hông bên trái đụng ngay nhà hàng xóm , gần như chung vách , hông bên phải tiếp giáp với con hẻm. |
| Đất Vĩnh Linh , nơi tiếp giáp đối đầu của hai miền bắt đầu sôi lên như biển động. |
| Là mấy ông hình sự vây bắt nhà bà Bảy Phơi , bà trùm đề cả một khu vực tiếp giáp ba quận của Sài Gòn. |
"Chỗ này tiếp giáp biên giới. |
* Từ tham khảo:
- tiếp khách
- tiếp kiến
- tiếp liền
- tiếp liệu
- tiếp linh
- tiếp lời