| tiếp đón | - đg. (id.). Như đón tiếp. Tiếp đón niềm nở. |
| tiếp đón | Nh. Đón tiếp. |
| tiếp đón | đgt Mời mọc và khoản đãi trọng thể: Sự tiếp đón khoản đãi trọng vọng (Sơn-tùng). |
| Liên mừng rỡ , lau vội nước mắt , cố làm cho tươi nét mặt ra sân tiếp đón. |
| Phải thông cảm cho vợ chồng Hai Nhiều , nếu họ không thể tiếp đón gia đình ông giáo một cách nồng hậu niềm nở hơn ! Đời sống đã cung cấp cho họ đủ phiền phức rồi ! Từ lâu , họ đã chủ trương nên thu người lại , thu càng nhỏ càng tốt , lẩn mất trong vô danh để được yên ổn mà sống. |
| Bây giờ chính con gái , rể , cháu của " kẻ cô thế " đấy trở về An Thái ! Hóa ra chuyện đời xưa có thực chăng ? Dân An Thái thích thú tiếp đón gia đình ông giáo như họ sẽ thích thú khi gặp cô Tấm trong truyện cổ tích lấy từ hũ xương cá bống nào hài cườm , xiêm lụa , yếm đào , ngay dưới gốc cây gạo ở chợ An Thái này cho họ xem ! Thiện cảm của đám đông dồn dập đến như sóng. |
| Cuộc tiếp đón diễn ra hết sức long trọng. |
| Do đó cuộc tiếp đón Đông cung long trọng nghiêm chỉnh quá sức tưởng tượng của Nhạc. |
| Có thể bo rằng bà con miền Nam ăn tết to hơn : xí nghiệp , Công ty , tư sở , công sở nào cũng cứng rồi quay ra uống lave , nhậu với thịt quay bánh hỏi , không cứ vào đúng ngày rằm tháng bảy mà có thể vào bất cứ ngày nào từ rằm đến ba mươi , vui lắm , nhộn nhịp lắm , nhưng không có mấy nhà nấu cháo bầy ra đường và bầy chè lam , bỏng bộp để tiếp đón những oan hồn đi qua , như ở Bắc. |
* Từ tham khảo:
- tiếp hạn
- tiếp khách
- tiếp kiến
- tiếp liền
- tiếp liệu
- tiếp linh