| tiếp diễn | dt. Diễn tiếp theo: Đêm nay tiếp-diễn tuồng hôm qua. // Cứ tiếp-nối luôn: Chiến-tranh vẫn tiếp-diễn ở Việt-nam. |
| tiếp diễn | - Tiếp tục xảy ra: Cuộc đấu bóng còn đang tiếp diễn. |
| tiếp diễn | đgt. Tiếp tục xảy ra, chưa kết thúc: Những hoạt động của bọn xấu vẫn còn tiếp diễn o Cuộc chiến đấu vẫn còn tiếp diễn. |
| tiếp diễn | đgt (H. chắn: bày ra) Tiếp tục xảy ra: Trời đã tối, cuộc chiến đấu vẫn tiếp diễn; Trời mưa, cuộc đá bóng vẫn tiếp diễn. |
| Cho nên phép vua thua lệ làng , cái trò chết người năm nay vẫn tiếp diễn , và số cô hồn cần giải oan tăng theo năm tháng. |
| Chiến tranh tiếp diễn qua ngày 24 , một lũy nữa bị phá , và quân khởi nghĩa phải lùi. |
| Hà , sáng mai đây , cuộc đời lại tiếp diễn , cả thế giới lại thi nhau kêu gọi hoà bình và chưa biết chừng lại có người tự thiêu “vì hoà bình , cho hoà bình”. |
| Buổi tối , tôi lại phải giương bốn cái bẫy ra chống lại và nó cũng bị tiêu diệt y như đêm trước Nhưng rồi lại con khác mò đến , chúng như thể xếp hàng nối đuôi nhau xông vào nhà tôi , cứ thế , cứ thế... Cuộc chiến tranh giữa tôi , một con người và con chuột không sao ngừng nghỉ , cứ tiếp diễn liên tục , ngày này qua tháng khác... Niềm mơ ước nhỏ nhoi của tôi là tiêu diệt cho hết loài chuột giống như mọi người đang mơ ước tiêu diệt hết được loài tham nhũng , tham ô. |
| Cuộc sống vẫn tiếp diễn. |
| Nhưng khi làm nên , hắn thấy vợ không còn nhan sắc nữa nên có ý định tống cổ vợ đi , bèn nhân một hôm vợ trò chuyện với anh đánh giậm , vu cho là ngoại tình , rồi truyện tiếp diễn cũng như trên vừa kể , trừ một vài tình tiết đại đồng tiểu dị[2]. |
* Từ tham khảo:
- tiếp đãi
- tiếp đầu ngữ
- tiếp điểm
- tiếp đón
- tiếp giáp
- tiếp hạn