| tiếp đãi | đt. Rước vào đãi-đằng: Được tiếp-đãi trọng-hậu. |
| tiếp đãi | - Đón rước và chiêu đãi : Tiếp đãi bạn bè. |
| tiếp đãi | đgt. Đón tiếp và đãi ăn uống: tiếp đãi bạn bè o tiếp đãi khách rất chu đáo. |
| tiếp đãi | đgt (H. đãi: xử với người) Đón rước và khoản đãi trọng thể: Trở lại với chúng tôi, các bạn sẽ được tiếp đãi như bầu bạn của chúng tôi (HCM). |
| tiếp đãi | đt. Đón mời, thừa tiếp khoản-đãi. |
| tiếp đãi | Thừa-tiếp khoản-đãi: Tiếp-đãi khách-khứa. |
| Mỹ ra tiếp chàng , trông nét mặt và xem cách thức tiếp đãi , Mỹ có vẻ là một người sắp sửa đi chơi đâu. |
| Ông chủ đồn điền bèn tiếp đãi cẩn trọng đưa đi xem cà phê : xem đến khu ruộng ấy thời tuyệt nhiên là đất bỏ hoang rồi liền ghi vào biên bản là đất của đồn điền. |
| Bà phán tiếp đãi bà mối rất trọng , thết tiệc linh đình khiến Hồng đã phải cảm động. |
| Ngay những kẻ thân thuộc ở Kiên Thành chạy trốn lên Tây Sơn thượng cũng đổi thái độ đối với anh em Huệ : lời lẽ trang trọng e dè hơn , lối tiếp đãi vị nể xa cách hơn... Khác với Nhạc , Huệ khó chịu trước sự thay đổi ấy. |
| Vì có lời Hai Liên dặn hễ Năm Sài Gòn đến thì nên liệu cách tiếp đãi , chuyện trò cho đằm thắm , nếu hắn vừa lòng thì trong túi có bao nhiêu hắn cũng dốc ra hết. |
| Lần này Địa được Thiên tiếp đãi có phần tử tế. |
* Từ tham khảo:
- tiếp điểm
- tiếp đón
- tiếp giáp
- tiếp hạn
- tiếp khách
- tiếp kiến